CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NGHIỆP TRÍ CÔNG
TRI CONG FORESTRY., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NGHIỆP TRÍ CÔNG - TRI CONG FORESTRY., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 337 đường Trường Chinh, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106465686. Người đại diện pháp luật: *** *** Lý.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106465686 | Ngày cấp | 25-02-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN LÂM NGHIỆP TRÍ CÔNG | Tên giao dịch | TRI CONG FORESTRY., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 337 đường Trường Chinh, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 337 đường Trường Chinh, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0462462206 | Người đại diện | *** *** Lý |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-02-2014 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng | Mã ngành | A0210 |
Từ khoá: 0106465686, TRI CONG FORESTRY., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 6 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 7 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 8 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 9 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 10 | Trồng cây mía | A01140 |
| 11 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 12 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Trồng cây điều | A01230 |
| 15 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 16 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 17 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 18 | Trồng cây chè | A01270 |
| 19 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 20 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) | A0210 |
| 21 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 22 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 23 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 27 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 28 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 29 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |