CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG KC VIỆT NAM
KC VIET NAM COMMUNICATION COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG KC VIỆT NAM - KC VIET NAM COMMUNICATION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 3 ngõ 345/69 đường Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106468711. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106468711 | Ngày cấp | 27-02-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG KC VIỆT NAM | Tên giao dịch | KC VIET NAM COMMUNICATION COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 3 ngõ 345/69 đường Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 3 ngõ 345/69 đường Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0936199797 | Người đại diện | *** *** Trung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-02-2014 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106468711, KC VIET NAM COMMUNICATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 2 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 16 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 20 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 21 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | In ấn | C18110 |
| 26 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 27 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 28 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 29 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |