CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ TRUYỀN THÔNG MIC VIỆT NAM
MIC VN., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ TRUYỀN THÔNG MIC VIỆT NAM - MIC VN., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 309, tổ 7, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106475571. Người đại diện pháp luật: *** *** Lam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106475571 | Ngày cấp | 06-03-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ TRUYỀN THÔNG MIC VIỆT NAM | Tên giao dịch | MIC VN., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 309, tổ 7, Xã Bình Minh hoặc Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội Phường Phú Lương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 309, tổ 7, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bình Minh hoặc Phường Phú Lương |
| Điện thoại | 0433827858 | Người đại diện | *** *** Lam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-03-2014 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0106475571, MIC VN., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú Lương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 14 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 19 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 20 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 21 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 24 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 25 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 26 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 27 | Sản xuất nhạc cụ | C32200 |
| 28 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 29 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 30 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 31 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác | S95290 |
| 32 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 33 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 34 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 35 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 36 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 37 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 38 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 39 | In ấn | C18110 |
| 40 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 41 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 42 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 43 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 44 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |