CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG THƯƠNG ECOGREEN VIỆT NAM

ECOGREEN VIET NAM., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG THƯƠNG ECOGREEN VIỆT NAM - ECOGREEN VIET NAM., JSC có địa chỉ tại Số nhà 20C, tổ 66, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 20C, tổ 66, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106475613. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0106475613 Ngày cấp06-03-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG THƯƠNG ECOGREEN VIỆT NAM Tên giao dịchECOGREEN VIET NAM., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 20C, tổ 66, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 20C, tổ 66, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tương Mai
Điện thoại0437575265 Người đại diện*** *** Thắng
Giấy phép số Ngày hoạt động05-03-2014
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt Mã ngànhA01610

Từ khoá: 0106475613, ECOGREEN VIET NAM., JSC, Hà Nội, Phường Tương Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
3 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
4 Dịch vụ ăn uống khác I56290
5 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
6 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
7 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
8 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
9 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
10 Trồng cây hàng năm khác A01190
11 Trồng cây lâu năm khác A01290
12 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
13 Chăn nuôi trâu, bò A01410
14 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
15 Chăn nuôi dê, cừu A01440
16 Chăn nuôi lợn A01450
17 Chăn nuôi gia cầm A0146
18 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
19 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) A01610
20 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
21 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
22 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
23 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
24 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
25 Khai thác gỗ A02210
26 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
27 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
28 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
29 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
30 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
32 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
33 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
34 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
35 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
36 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
37 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
38 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730