CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NHẤT VIỆT
VIETONE.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NHẤT VIỆT - VIETONE.,JSC có địa chỉ tại Số 01, khu TT quân đội T63 Kim Giang, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 01, khu TT quân đội T63 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106485516. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106485516 | Ngày cấp | 18-03-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NHẤT VIỆT | Tên giao dịch | VIETONE.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 01, khu TT quân đội T63 Kim Giang, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 01, khu TT quân đội T63 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình |
| Điện thoại | 0923252828 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-03-2014 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình công ích | Mã ngành | F42200 |
Từ khoá: 0106485516, VIETONE.,JSC, Hà Nội, Phường Khương Đình, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Kim Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 3 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 4 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích (ngành chính) | F42200 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 10 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 19 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 20 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 21 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 22 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 23 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 24 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 25 | Quảng cáo | M73100 |
| 26 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 27 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 31 | In ấn | C18110 |
| 32 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |