CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH NÔNG LÂM SẢN VIỆT LÀO 2

2 VIET LAO CO.,LTD

CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH NÔNG LÂM SẢN VIỆT LÀO 2 - 2 VIET LAO CO.,LTD có địa chỉ tại Số 3 khu Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 3 khu Bắc Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106486090. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106486090 Ngày cấp18-03-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH LIÊN DOANH NÔNG LÂM SẢN VIỆT LÀO 2 Tên giao dịch2 VIET LAO CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3 khu Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3 khu Bắc Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Chương Mỹ
Điện thoại0973934680 Người đại diện*** *** Tùng
Giấy phép số Ngày hoạt động18-03-2014
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0106486090, 2 VIET LAO CO.,LTD, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
10 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
11 Bán buôn gạo G46310
12 Bán buôn thực phẩm G4632
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
14 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
17 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
18 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
19 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
20 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
21 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
22 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
23 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
24 Cho thuê xe có động cơ N7710
25 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
26 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
27 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
28 Trồng lúa A01110
29 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
30 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
31 Trồng cây mía A01140
32 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
33 Trồng cây lấy sợi A01160
34 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
35 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
36 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
37 Trồng cây điều A01230
38 Trồng cây hồ tiêu A01240
39 Trồng cây cao su A01250
40 Trồng cây cà phê A01260
41 Trồng cây chè A01270
42 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
43 Trồng cây lâu năm khác A01290
44 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
45 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
46 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
47 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
48 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
49 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
50 Khai thác gỗ A02210
51 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
52 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
53 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
55 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
56 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
57 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
58 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
59 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
60 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
61 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
62 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
63 Sản xuất sợi C13110
64 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
65 Sản xuất giày dép C15200
66 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
67 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
68 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
69 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
70 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010