CÔNG TY CỔ PHẦN FAS JUST IN TIME
FAS JUST IN TIME .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN FAS JUST IN TIME - FAS JUST IN TIME .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, tòa nhà FAS, số 232 Hòa Bình, Phường Cự Khối, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106486397. Người đại diện pháp luật: *** *** Đức.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106486397 | Ngày cấp | 19-03-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN FAS JUST IN TIME | Tên giao dịch | FAS JUST IN TIME .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, tòa nhà FAS, số 232 Hòa Bình, Xã Bát Tràng hoặc Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Phường Cự Khối được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, tòa nhà FAS, số 232 Hòa Bình, Phường Cự Khối, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bát Tràng hoặc Phường Long Biên |
| Điện thoại | 0436380180 | Người đại diện | *** *** Đức |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-03-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G47210 |
Từ khoá: 0106486397, FAS JUST IN TIME .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Cự Khối
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 17 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 21 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 22 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 23 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |