CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KỸ THUẬT NÔNG - LÂM NGHIỆP HÙNG XUÂN
HUNG XUAN AGRICULTURE - FOREST SCIENTIFIC MATERIALS COMPANY
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KỸ THUẬT NÔNG - LÂM NGHIỆP HÙNG XUÂN - HUNG XUAN AGRICULTURE - FOREST SCIENTIFIC MATERIALS COMPANY có địa chỉ tại Khu Vườn ươm, thôn Đường Yên, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu Vườn ươm, thôn Đường Yên, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106495017. Người đại diện pháp luật: *** *** Xuân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106495017 | Ngày cấp | 27-03-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KỸ THUẬT NÔNG - LÂM NGHIỆP HÙNG XUÂN | Tên giao dịch | HUNG XUAN AGRICULTURE - FOREST SCIENTIFIC MATERIALS COMPANY |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu Vườn ươm, thôn Đường Yên, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu Vườn ươm, thôn Đường Yên, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thư Lâm |
| Điện thoại | 0438815001 | Người đại diện | *** *** Xuân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-03-2014 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng | Mã ngành | A0210 |
Từ khoá: 0106495017, HUNG XUAN AGRICULTURE - FOREST SCIENTIFIC MATERIALS COMPANY, Hà Nội, Xã Thư Lâm, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Xuân Nộn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 9 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 10 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) | A0210 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |