CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ THÀNH
HA THANH TECHNOLOGY AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ THÀNH - HA THANH TECHNOLOGY AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 15, ngõ 29 phố Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106496081. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106496081 | Ngày cấp | 27-03-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ THÀNH | Tên giao dịch | HA THANH TECHNOLOGY AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 15, ngõ 29 phố Khương Hạ, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 15, ngõ 29 phố Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0243837200701227 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-03-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | Mã ngành | J62090 |
Từ khoá: 0106496081, HA THANH TECHNOLOGY AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (ngành chính) | J62090 |
| 5 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 6 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |