CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI

HA NOI EQUIMPENT AND ENVIRONMEN CO., LTD

CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI - HA NOI EQUIMPENT AND ENVIRONMEN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 22, ngõ 209, ngách 38, phố An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106496194. Người đại diện pháp luật: *** *** Bộ.

Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106496194 Ngày cấp31-03-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG VÀ THIẾT BỊ HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI EQUIMPENT AND ENVIRONMEN CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 22, ngõ 209, ngách 38, phố An Dương Vương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 22, ngõ 209, ngách 38, phố An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng
Điện thoại0982715297 Người đại diện*** *** Bộ
Giấy phép số Ngày hoạt động27-03-2014
Ngành nghề chính Thoát nước và xử lý nước thải Mã ngànhE3700

Từ khoá: 0106496194, HA NOI EQUIMPENT AND ENVIRONMEN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
3 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
4 Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) E3700
5 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Phá dỡ F43110
11 Chuẩn bị mặt bằng F43120
12 Lắp đặt hệ thống điện F43210
13 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
14 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
17 Bán buôn thực phẩm G4632
18 Bán buôn đồ uống G4633
19 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
20 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
21 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
28 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
29 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
30 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
31 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
32 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
33 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
34 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
35 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
36 Chăn nuôi trâu, bò A01410
37 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
38 Chăn nuôi dê, cừu A01440
39 Chăn nuôi lợn A01450
40 Chăn nuôi gia cầm A0146
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990