CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XANH GREENMORE VIỆT NAM
GREENMORE VIET NAM GREEN ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XANH GREENMORE VIỆT NAM - GREENMORE VIET NAM GREEN ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 10, ngách 164, ngõ 192, phố Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106497335. Người đại diện pháp luật: *** *** Toàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106497335 | Ngày cấp | 31-03-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XANH GREENMORE VIỆT NAM | Tên giao dịch | GREENMORE VIET NAM GREEN ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10, ngách 164, ngõ 192, phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10, ngách 164, ngõ 192, phố Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0462942942 | Người đại diện | *** *** Toàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-03-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106497335, GREENMORE VIET NAM GREEN ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 7 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 10 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 11 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 12 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 14 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 15 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 16 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |