CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ZENOR VIỆT NAM
ZENOR VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ZENOR VIỆT NAM - ZENOR VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 2A, ngách 318/170/15 Ngoc Trì, tổ 9, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106500210. Người đại diện pháp luật: *** *** Hường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106500210 | Ngày cấp | 02-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ZENOR VIỆT NAM | Tên giao dịch | ZENOR VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2A, ngách 318/170/15 Ngoc Trì, tổ 9, Xã Gia Lâm hoặc Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Phường Thạch Bàn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2A, ngách 318/170/15 Ngoc Trì, tổ 9, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm hoặc Phường Long Biên |
| Điện thoại | 0989517566 | Người đại diện | *** *** Hường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | Mã ngành | C2022 |
Từ khoá: 0106500210, ZENOR VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thạch Bàn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 3 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 4 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 17 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 20 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 23 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 24 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 25 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 26 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 27 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 29 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 30 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 31 | Quảng cáo | M73100 |
| 32 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 33 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 34 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 35 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 36 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 38 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 39 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 40 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 41 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 42 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 43 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 44 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 45 | In ấn | C18110 |
| 46 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 47 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 48 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 49 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (ngành chính) | C2022 |
| 50 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |