CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SEN HỒNG VIỆT NAM
SEN HONG VIET NAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SEN HỒNG VIỆT NAM - SEN HONG VIET NAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Phòng A2, số 489 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106501359. Người đại diện pháp luật: *** *** Kim.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106501359 | Ngày cấp | 07-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP SEN HỒNG VIỆT NAM | Tên giao dịch | SEN HONG VIET NAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng A2, số 489 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng A2, số 489 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Kim |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106501359, SEN HONG VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 11 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 12 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 13 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 14 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 19 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 22 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 23 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 24 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 25 | Quảng cáo | M73100 |
| 26 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 27 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 28 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 29 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 30 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 31 | Trồng cây mía | A01140 |
| 32 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 33 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 34 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 35 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 36 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 37 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 38 | Trồng cây điều | A01230 |
| 39 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 40 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 41 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 42 | Trồng cây chè | A01270 |
| 43 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 44 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 45 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 46 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 47 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 48 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 49 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 50 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 51 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 52 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 55 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 56 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 57 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 58 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 59 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 60 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 61 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 62 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 63 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 64 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 65 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 66 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 67 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 68 | In ấn | C18110 |
| 69 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |