CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG PHÁT

TRUONG PHAT ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG PHÁT - TRUONG PHAT ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 93 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106503691. Người đại diện pháp luật: *** *** Đang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106503691 Ngày cấp07-04-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG TRƯỜNG PHÁT Tên giao dịchTRUONG PHAT ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 93 Định Công Thượng, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 93 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0904255665 Người đại diện*** *** Đang
Giấy phép số Ngày hoạt động04-04-2014
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0106503691, TRUONG PHAT ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
7 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
8 Thu gom rác thải không độc hại E38110
9 Thu gom rác thải độc hại E3812
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
12 Tái chế phế liệu E3830
13 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
14 Xây dựng nhà các loại F41000
15 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
16 Xây dựng công trình công ích F42200
17 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
18 Phá dỡ F43110
19 Chuẩn bị mặt bằng F43120
20 Lắp đặt hệ thống điện F43210
21 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
30 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
31 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
32 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
33 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
34 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
36 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
37 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
38 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
39 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300