CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NDA VIỆT NAM

NDA VIETNAM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NDA VIỆT NAM - NDA VIETNAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 5, ngách 291/22 Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106503902. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106503902 Ngày cấp04-04-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NDA VIỆT NAM Tên giao dịchNDA VIETNAM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5, ngách 291/22 Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5, ngách 291/22 Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động04-04-2014
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0106503902, NDA VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
2 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu S96310
3 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ S96330
4 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình T97000
5 Sửa chữa thiết bị điện C33140
6 Sửa chữa thiết bị khác C33190
7 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
20 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
21 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
22 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
23 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
24 Bán mô tô, xe máy G4541
25 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
26 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
27 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
28 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
29 Bán buôn tổng hợp G46900
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
34 Bốc xếp hàng hóa H5224
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
36 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
37 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
38 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
39 Dịch vụ ăn uống khác I56290
40 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
41 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
42 Hoạt động của trụ sở văn phòng M70100
43 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
44 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
45 Quảng cáo M73100
46 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
47 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
48 Cho thuê xe có động cơ N7710
49 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
50 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
51 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
52 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
53 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
54 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
55 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
56 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
57 Giáo dục mầm non P85100
58 Giáo dục nghề nghiệp P8532
59 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
60 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
61 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
62 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
63 In ấn C18110
64 Dịch vụ liên quan đến in C18120
65 Sao chép bản ghi các loại C18200
66 Đại lý du lịch N79110
67 Điều hành tua du lịch N79120
68 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
69 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
70 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
71 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
72 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300