CÔNG TY TNHH ĐIỆN GIAO THÔNG
ELCC CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐIỆN GIAO THÔNG - ELCC CO.,LTD có địa chỉ tại Phòng 102, nhà N1, Trường Đại học Giao Thông Vận tải, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Phòng 102, nhà N1, Trường Đại học Giao Thông Vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106504529. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106504529 | Ngày cấp | 07-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐIỆN GIAO THÔNG | Tên giao dịch | ELCC CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 102, nhà N1, Trường Đại học Giao Thông Vận tải, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 102, nhà N1, Trường Đại học Giao Thông Vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | 04376689990932382128 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0106504529, ELCC CO.,LTD, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 3 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 4 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 5 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 6 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 8 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 11 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 12 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 13 | Phá dỡ | F43110 |
| 14 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 18 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 19 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 20 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 21 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 22 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 23 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 24 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 25 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 26 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 31 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 32 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 33 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |