CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐỊA KỸ THUẬT ĐÔNG DƯƠNG
DONG DUONG GEOTECHNICAL CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐỊA KỸ THUẬT ĐÔNG DƯƠNG - DONG DUONG GEOTECHNICAL CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 112, khu Bình Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 112, khu Bình Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106505508. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106505508 | Ngày cấp | 08-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐỊA KỸ THUẬT ĐÔNG DƯƠNG | Tên giao dịch | DONG DUONG GEOTECHNICAL CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 112, khu Bình Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 112, khu Bình Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 0437650371 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106505508, DONG DUONG GEOTECHNICAL CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 3 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Phá dỡ | F43110 |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 11 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 12 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 16 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 18 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |