CÔNG TY CỔ PHẦN OKAWA VIỆT NAM
VIET NAM OKAWA., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN OKAWA VIỆT NAM - VIET NAM OKAWA., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 9 ngõ 230/21/15 phố Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106505515. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106505515 | Ngày cấp | 08-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN OKAWA VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM OKAWA., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9 ngõ 230/21/15 phố Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9 ngõ 230/21/15 phố Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0462945508 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | Mã ngành | C2022 |
Từ khoá: 0106505515, VIET NAM OKAWA., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 3 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 18 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 19 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 20 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 21 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 22 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 23 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 26 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 27 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 28 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 31 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 32 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 33 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (ngành chính) | C2022 |
| 34 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 36 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |