CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT SỐ TAV

TAV INVEST CO., LTD

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT SỐ TAV - TAV INVEST CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 15, lô C, X3, tổ 17, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106510032. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106510032 Ngày cấp15-04-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KỸ THUẬT SỐ TAV Tên giao dịchTAV INVEST CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 15, lô C, X3, tổ 17, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 15, lô C, X3, tổ 17, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0438234888 Người đại diện*** *** Trường
Giấy phép số Ngày hoạt động15-04-2015
Ngành nghề chính Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4741

Từ khoá: 0106510032, TAV INVEST CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất đồng hồ C26520
7 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
8 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học C26800
9 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
10 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
11 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
12 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
13 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
14 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
15 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
16 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
17 Sửa chữa thiết bị điện C33140
18 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
19 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
20 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
21 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
22 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
25 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
29 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
30 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
31 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
32 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
33 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
34 Xuất bản phần mềm J58200
35 Hoạt động viễn thông khác J6190
36 Lập trình máy vi tính J62010
37 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
38 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
39 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
40 Cổng thông tin J63120
41 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
42 Quảng cáo M73100
43 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
44 Cho thuê xe có động cơ N7710
45 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4741
46 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
47 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
48 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
49 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi N82200
50 Dịch vụ đóng gói N82920
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Giáo dục mầm non P85100
53 Giáo dục nghề nghiệp P8532
54 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
55 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
56 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
57 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
58 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
59 Sao chép bản ghi các loại C18200
60 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
61 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
62 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200