CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP XANH 3 LỢI
AGRI3B.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP XANH 3 LỢI - AGRI3B.,JSC có địa chỉ đăng ký tại G24 Làng Quốc Tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106512456. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106512456 | Ngày cấp | 16-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP XANH 3 LỢI | Tên giao dịch | AGRI3B.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | G24 Làng Quốc Tế Thăng Long, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | G24 Làng Quốc Tế Thăng Long, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0462750943 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | Mã ngành | A01620 |
Từ khoá: 0106512456, AGRI3B.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 5 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 6 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 7 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 8 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 9 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 11 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 12 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 13 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 14 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 18 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 20 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 22 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 23 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 24 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 25 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 26 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 27 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 28 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (ngành chính) | A01620 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 34 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 35 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 36 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 37 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 38 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 39 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 40 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 41 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 42 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 43 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |