CÔNG TY TNHH ALI VIỆT NAM
ALI VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ALI VIỆT NAM - ALI VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn 6, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn 6, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106512488. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106512488 | Ngày cấp | 16-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ALI VIỆT NAM | Tên giao dịch | ALI VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn 6, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn 6, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dương Hòa |
| Điện thoại | 0986683218 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0106512488, ALI VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Yên Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 3 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 4 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 6 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 7 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 10 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 11 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 12 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |