CÔNG TY TNHH ỔN ÁP VÀ BIẾN ÁP STANDA TIÊU CHUẨN VIỆT
VIET STANDARD STANDA TRANSFORMER AND VOLTAGE STABILIZER COMP
CÔNG TY TNHH ỔN ÁP VÀ BIẾN ÁP STANDA TIÊU CHUẨN VIỆT - VIET STANDARD STANDA TRANSFORMER AND VOLTAGE STABILIZER COMP có địa chỉ đăng ký tại Thôn An Thọ, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106512505. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106512505 | Ngày cấp | 16-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ỔN ÁP VÀ BIẾN ÁP STANDA TIÊU CHUẨN VIỆT | Tên giao dịch | VIET STANDARD STANDA TRANSFORMER AND VOLTAGE STABILIZER COMP |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn An Thọ, Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Xã An Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn An Thọ, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | Mã ngành | C27400 |
Từ khoá: 0106512505, VIET STANDARD STANDA TRANSFORMER AND VOLTAGE STABILIZER COMP, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã An Khánh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 5 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 6 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (ngành chính) | C27400 |
| 7 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 8 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 9 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 10 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 11 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 12 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 13 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 14 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 15 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 16 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 17 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 18 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 19 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 20 | Phá dỡ | F43110 |
| 21 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 25 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 26 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 27 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 28 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 29 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 30 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 31 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 32 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 33 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 34 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 35 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 36 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 37 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 38 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 40 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 41 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 42 | Sản xuất nhạc cụ | C32200 |
| 43 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 44 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 45 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 46 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |