CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ HTC
HTC INDUSTRIAL EQUIPMENT AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ HTC - HTC INDUSTRIAL EQUIPMENT AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 10, ngõ 312, đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106513146. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106513146 | Ngày cấp | 16-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ HTC | Tên giao dịch | HTC INDUSTRIAL EQUIPMENT AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10, ngõ 312, đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10, ngõ 312, đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0435533485 | Người đại diện | *** *** Thịnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0106513146, HTC INDUSTRIAL EQUIPMENT AND SERVICES JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 7 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 10 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 11 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 12 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 13 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 16 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 17 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 18 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 19 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 20 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 21 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 22 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |