CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ THIÊN ÂN
THIEN AN INTERNATIONAL ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ THIÊN ÂN - THIEN AN INTERNATIONAL ., JSC có địa chỉ tại Số 6, ngách 143/145 Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngách 143/145 Nguyễn Chính, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106513851. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106513851 | Ngày cấp | 17-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ HỢP TÁC GIÁO DỤC QUỐC TẾ THIÊN ÂN | Tên giao dịch | THIEN AN INTERNATIONAL ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngách 143/145 Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngách 143/145 Nguyễn Chính, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0433542963 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106513851, THIEN AN INTERNATIONAL ., JSC, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 11 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 12 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 13 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 16 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 19 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 20 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 21 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 22 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 23 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 24 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 25 | Quảng cáo | M73100 |
| 26 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 27 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 28 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 29 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 30 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 32 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 33 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 35 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 36 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 37 | In ấn | C18110 |
| 38 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 39 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 40 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 41 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |