CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HẠ VÂN
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HẠ VÂN có địa chỉ đăng ký tại Số 1092, đường Nguyễn Khoái, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106515425. Người đại diện pháp luật: *** *** Trình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106515425 | Ngày cấp | 18-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HẠ VÂN | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1092, đường Nguyễn Khoái, Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1092, đường Nguyễn Khoái, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0972041878 | Người đại diện | *** *** Trình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0106515425, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thanh Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 6 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 7 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 8 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 9 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 10 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 11 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 12 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 14 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 15 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 16 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 17 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 18 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |