CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG ANM VIỆT NAM

ANM VIET NAM COMMUNICATION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG ANM VIỆT NAM - ANM VIET NAM COMMUNICATION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 184 phố Thái Thịnh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106516154. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106516154 Ngày cấp18-04-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG ANM VIỆT NAM Tên giao dịchANM VIET NAM COMMUNICATION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 184 phố Thái Thịnh, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 184 phố Thái Thịnh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0978563877 Người đại diện*** *** Dương
Giấy phép số Ngày hoạt động18-04-2014
Ngành nghề chính Quảng cáo Mã ngànhM73100

Từ khoá: 0106516154, ANM VIET NAM COMMUNICATION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
9 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
10 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
11 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
12 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
13 Bán mô tô, xe máy G4541
14 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
15 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn gạo G46310
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn đồ uống G4633
20 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
29 Bán buôn tổng hợp G46900
30 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
31 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
32 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
33 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
34 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
35 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
36 Xuất bản phần mềm J58200
37 Hoạt động viễn thông khác J6190
38 Lập trình máy vi tính J62010
39 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
40 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
41 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
42 Cổng thông tin J63120
43 Quảng cáo (ngành chính) M73100
44 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
45 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
46 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
47 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
48 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
49 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
50 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
51 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
52 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
53 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
54 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
55 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
57 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
58 Sản xuất sợi C13110
59 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
60 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
61 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
62 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
63 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
64 Sản xuất giày dép C15200
65 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
66 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
67 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
68 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
69 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
70 In ấn C18110
71 Dịch vụ liên quan đến in C18120
72 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023