CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP KOSTO VIỆT NAM
KOSTO VN.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP KOSTO VIỆT NAM - KOSTO VN.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 30, liền kề 2, Khu Đô thị Nam La Khê, 368B Quang Trun, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106518419. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106518419 | Ngày cấp | 24-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP KOSTO VIỆT NAM | Tên giao dịch | KOSTO VN.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 30, liền kề 2, Khu Đô thị Nam La Khê, 368B Quang Trun, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 30, liền kề 2, Khu Đô thị Nam La Khê, 368B Quang Trun, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông |
| Điện thoại | 0421206555 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng | Mã ngành | A0210 |
Từ khoá: 0106518419, KOSTO VN.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 17 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 18 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 19 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 20 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) | A0210 |
| 21 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 22 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 23 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 26 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng | R91020 |