CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM PHÚ

NAM PHU NPI., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM PHÚ - NAM PHU NPI., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 12, ngách 61/45, tổ 2, Khu dân cư Bằng A, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106519571. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106519571 Ngày cấp24-04-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NAM PHÚ Tên giao dịchNAM PHU NPI., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 12, ngách 61/45, tổ 2, Khu dân cư Bằng A, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 12, ngách 61/45, tổ 2, Khu dân cư Bằng A, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở
Điện thoại0437501047 Người đại diện*** *** Thành
Giấy phép số Ngày hoạt động22-04-2014
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Mã ngànhN81100

Từ khoá: 0106519571, NAM PHU NPI., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Thu gom rác thải không độc hại E38110
7 Thu gom rác thải độc hại E3812
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
19 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
20 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
21 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
22 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
24 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
25 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
26 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
27 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
28 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
29 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
30 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
31 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
32 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
33 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
34 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
35 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
36 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (ngành chính) N81100
37 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
38 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
39 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300