CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ NGHỆ THUẬT STS VIỆT NAM
STS HA NOI EDUCATION CO.,LTD
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ NGHỆ THUẬT STS VIỆT NAM - STS HA NOI EDUCATION CO.,LTD có địa chỉ tại Số 198, tổ 56, xóm mới, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 198, tổ 56, xóm mới, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106522285. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106522285 | Ngày cấp | 25-04-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ NGHỆ THUẬT STS VIỆT NAM | Tên giao dịch | STS HA NOI EDUCATION CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 198, tổ 56, xóm mới, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 198, tổ 56, xóm mới, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0948999907 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-04-2014 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | Mã ngành | P85520 |
Từ khoá: 0106522285, STS HA NOI EDUCATION CO.,LTD, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 3 | Quảng cáo | M73100 |
| 4 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 5 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 8 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 9 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 10 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 11 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 12 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (ngành chính) | P85520 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |