CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ METAL VIỆT NAM

METAL VIETNAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ METAL VIỆT NAM - METAL VIETNAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 369 Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106522937. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106522937 Ngày cấp28-04-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ METAL VIỆT NAM Tên giao dịchMETAL VIETNAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 369 Kim Ngưu, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 369 Kim Ngưu, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy
Điện thoại0436362472 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động29-04-2014
Ngành nghề chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại Mã ngànhG4662

Từ khoá: 0106522937, METAL VIETNAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
8 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
9 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
10 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
24 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
26 Bán mô tô, xe máy G4541
27 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
29 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
30 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
32 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
33 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
34 Bán buôn kim loại và quặng kim loại (ngành chính) G4662
35 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
36 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
37 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
38 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
39 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
41 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
42 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
43 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
44 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
45 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
46 Quảng cáo M73100
47 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
48 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
49 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
50 Cho thuê xe có động cơ N7710
51 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
52 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
53 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
55 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
56 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
57 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
58 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
59 Đại lý du lịch N79110
60 Điều hành tua du lịch N79120
61 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200