CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HTFOODS VIỆT NAM

HTFOODS VIET NAM SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HTFOODS VIỆT NAM - HTFOODS VIET NAM SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 35 ngõ 4 tổ dân phố 3, phố Đỗ Đức Dục, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106529717. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106529717 Ngày cấp07-05-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HTFOODS VIỆT NAM Tên giao dịchHTFOODS VIET NAM SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 35 ngõ 4 tổ dân phố 3, phố Đỗ Đức Dục, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 35 ngõ 4 tổ dân phố 3, phố Đỗ Đức Dục, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0432363399 Người đại diện*** *** Ngọc
Giấy phép số Ngày hoạt động05-05-2014
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106529717, HTFOODS VIET NAM SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
7 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
11 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
12 Sản xuất đường C10720
13 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
14 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
15 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
16 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790