CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ BIGSUN
BIGSUN CONSULTING AND INTERNATIONAL DEVELOPMENT JOINT STOCK
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ BIGSUN - BIGSUN CONSULTING AND INTERNATIONAL DEVELOPMENT JOINT STOCK có địa chỉ tại Số 24 khu Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 24 khu Bắc Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106530222. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106530222 | Ngày cấp | 06-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC TẾ BIGSUN | Tên giao dịch | BIGSUN CONSULTING AND INTERNATIONAL DEVELOPMENT JOINT STOCK |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 24 khu Bắc Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 24 khu Bắc Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 0974254518098205755 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106530222, BIGSUN CONSULTING AND INTERNATIONAL DEVELOPMENT JOINT STOCK, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Chúc Sơn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 5 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 6 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 7 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 8 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 9 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 10 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 11 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 12 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 13 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 19 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 21 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 22 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 23 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 24 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 26 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 27 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 28 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 29 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 30 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 31 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 32 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 33 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 34 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 35 | Điều hành tua du lịch | N79120 |