CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC REGGIO EMILIA VIỆT NAM
REE VN CO.,LTD
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC REGGIO EMILIA VIỆT NAM - REE VN CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Đồng Bồ, Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đồng Bồ, Xã Đông Xuân, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106530818. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục tiểu học
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106530818 | Ngày cấp | 08-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC REGGIO EMILIA VIỆT NAM | Tên giao dịch | REE VN CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Đồng Bồ, Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Đồng Bồ, Xã Đông Xuân, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Yên Xuân |
| Điện thoại | 01279681668 | Người đại diện | *** *** Quang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục tiểu học | Mã ngành | P85200 |
Từ khoá: 0106530818, REE VN CO.,LTD, Hà Nội, Xã Yên Xuân, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Đông Xuân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 11 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 12 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 13 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 14 | Giáo dục tiểu học (ngành chính) | P85200 |
| 15 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 16 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 17 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 18 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 19 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 20 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 21 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 22 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |