CÔNG TY TNHH VIET MUSIC AND ART SCHOOL
VMAS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH VIET MUSIC AND ART SCHOOL - VMAS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại B4-TT9 khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106537877. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106537877 | Ngày cấp | 15-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VIET MUSIC AND ART SCHOOL | Tên giao dịch | VMAS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | B4-TT9 khu đô thị Văn Quán, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | B4-TT9 khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0466863479 | Người đại diện | *** *** Nhân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | Mã ngành | P85520 |
Từ khoá: 0106537877, VMAS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 13 | Sản xuất nhạc cụ | C32200 |
| 14 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 15 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (ngành chính) | P85520 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 18 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác | S95290 |
| 19 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |