CÔNG TY CỔ PHẦN CELEB VIỆT
VIET CELEB JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN CELEB VIỆT - VIET CELEB JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 194 phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106538905. Người đại diện pháp luật: *** *** Lâm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106538905 | Ngày cấp | 16-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CELEB VIỆT | Tên giao dịch | VIET CELEB JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 194 phố Trung Kính, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 194 phố Trung Kính, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0926000960 | Người đại diện | *** *** Lâm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J59130 |
Từ khoá: 0106538905, VIET CELEB JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 4 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 5 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 8 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J59130 |
| 9 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 11 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 12 | Cổng thông tin | J63120 |
| 13 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 17 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 20 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 21 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 22 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 23 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 24 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 26 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 27 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 28 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 29 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 30 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 31 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 32 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 33 | In ấn | C18110 |
| 34 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 35 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 36 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 37 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |