CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÔNG NGHỆ HTCOM VIỆT NAM
GREEN DOOR TRADE CO.,LTD
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÔNG NGHỆ HTCOM VIỆT NAM - GREEN DOOR TRADE CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 62 ngõ 132 tổ 26, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106539680. Người đại diện pháp luật: *** *** Tân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hoá chất cơ bản
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106539680 | Ngày cấp | 15-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÔNG NGHỆ HTCOM VIỆT NAM | Tên giao dịch | GREEN DOOR TRADE CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 62 ngõ 132 tổ 26, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 62 ngõ 132 tổ 26, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0439785086 | Người đại diện | *** *** Tân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hoá chất cơ bản | Mã ngành | C20110 |
Từ khoá: 0106539680, GREEN DOOR TRADE CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 16 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 17 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 18 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 19 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 22 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 24 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 25 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 26 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 27 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 28 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 29 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 30 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 32 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 33 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 34 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 35 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 36 | Sản xuất đường | C10720 |
| 37 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 38 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 39 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 40 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 41 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 42 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 43 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 44 | In ấn | C18110 |
| 45 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 46 | Sản xuất hoá chất cơ bản (ngành chính) | C20110 |
| 47 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 48 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |