CÔNG TY TNHH TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ GIS AN THỊNH
AN THINH GIS GEODETIC MAP COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ GIS AN THỊNH - AN THINH GIS GEODETIC MAP COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 2, ngõ 110 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106541778. Người đại diện pháp luật: *** *** Biên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106541778 | Ngày cấp | 16-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ GIS AN THỊNH | Tên giao dịch | AN THINH GIS GEODETIC MAP COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngõ 110 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngõ 110 Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh |
| Điện thoại | 0917540964 | Người đại diện | *** *** Biên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106541778, AN THINH GIS GEODETIC MAP COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 13 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 17 | In ấn | C18110 |
| 18 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |