CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU LUCCI VIỆT NAM

LUCCI VIET NAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU LUCCI VIỆT NAM - LUCCI VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 12, ngõ 1277/134/6, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 12, ngõ 1277/134/6, đường Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106542235. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106542235 Ngày cấp16-05-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU LUCCI VIỆT NAM Tên giao dịchLUCCI VIET NAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 12, ngõ 1277/134/6, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 12, ngõ 1277/134/6, đường Giải Phóng, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai
Điện thoại0435406443 Người đại diện*** *** Hằng
Giấy phép số Ngày hoạt động16-05-2014
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Mã ngànhC1010

Từ khoá: 0106542235, LUCCI VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
5 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
6 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
7 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
8 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
9 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
10 Bán mô tô, xe máy G4541
11 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
12 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
13 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
14 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn đồ uống G4633
17 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
18 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
19 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
21 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
22 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
23 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
24 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
25 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
28 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
29 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
30 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
31 Hoạt động hậu kỳ J59120
32 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
33 Quảng cáo M73100
34 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
35 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
36 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
37 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
38 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
39 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
40 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
41 Khai thác thuỷ sản biển A03110
42 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
43 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
44 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
45 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
47 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
48 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
49 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
50 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
51 Sản xuất đường C10720
52 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
53 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
54 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
55 Sản xuất rượu vang C11020
56 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
57 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
58 In ấn C18110
59 Dịch vụ liên quan đến in C18120
60 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
61 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
62 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
63 Đại lý du lịch N79110
64 Điều hành tua du lịch N79120
65 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200