CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HNTC

HNTC., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HNTC - HNTC., JSC có địa chỉ tại Thôn Yên Kiện, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Yên Kiện, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106545363. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, xử lý và cung cấp nước

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106545363 Ngày cấp20-05-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HNTC Tên giao dịchHNTC., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Yên Kiện, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Yên Kiện, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Ngọc Hồi
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Phương
Giấy phép số Ngày hoạt động19-05-2014
Ngành nghề chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước Mã ngànhE36000

Từ khoá: 0106545363, HNTC., JSC, Hà Nội, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngọc Hồi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
5 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
6 Sản xuất máy luyện kim C28230
7 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
8 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
9 Khai thác, xử lý và cung cấp nước (ngành chính) E36000
10 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
11 Thu gom rác thải không độc hại E38110
12 Thu gom rác thải độc hại E3812
13 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
15 Tái chế phế liệu E3830
16 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Bán buôn gạo G46310
29 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
30 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
31 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
34 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
35 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
36 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
37 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990