DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH QUANG THỊNH

QUANG THINH BUSINESS AND INVESTMENT PRIVATE ENTERPRISE

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH QUANG THỊNH - QUANG THINH BUSINESS AND INVESTMENT PRIVATE ENTERPRISE có địa chỉ đăng ký tại Số 15, ngõ 248, phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106545370. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến và bảo quản rau quả

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106545370 Ngày cấp20-05-2014
Tên chính thứcDOANH NGHIỆP TƯ NHÂN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH QUANG THỊNH Tên giao dịchQUANG THINH BUSINESS AND INVESTMENT PRIVATE ENTERPRISE
Loại hìnhDoanh nghiệp tư nhân Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 15, ngõ 248, phố Đại Từ, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 15, ngõ 248, phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0917710012 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động19-05-2014
Ngành nghề chính Chế biến và bảo quản rau quả Mã ngànhC1030

Từ khoá: 0106545370, QUANG THINH BUSINESS AND INVESTMENT PRIVATE ENTERPRISE, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả (ngành chính) C1030
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
9 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
10 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
13 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
14 Thu gom rác thải không độc hại E38110
15 Thu gom rác thải độc hại E3812
16 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
17 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
18 Tái chế phế liệu E3830
19 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
20 Xây dựng nhà các loại F41000
21 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
22 Xây dựng công trình công ích F42200
23 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
24 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
26 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
27 Bán buôn gạo G46310
28 Bán buôn thực phẩm G4632
29 Bán buôn đồ uống G4633
30 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
32 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
33 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
36 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
37 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
38 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
39 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
40 Bán buôn tổng hợp G46900
41 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
42 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
43 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
44 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
45 Bốc xếp hàng hóa H5224
46 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
47 Cho thuê xe có động cơ N7710
48 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
49 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
50 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
51 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
52 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
54 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
55 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
56 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
57 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
58 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
59 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
60 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
61 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
62 In ấn C18110
63 Dịch vụ liên quan đến in C18120
64 Sao chép bản ghi các loại C18200
65 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
66 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
67 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300