CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ CÔNG NGHỆ H.B.P
H.B.P PHARMA AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ CÔNG NGHỆ H.B.P - H.B.P PHARMA AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Tầng 4, tòa nhà số 14 phố Pháo Ðài Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4, tòa nhà số 14 phố Pháo Ðài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106546007. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106546007 | Ngày cấp | 21-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ CÔNG NGHỆ H.B.P | Tên giao dịch | H.B.P PHARMA AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang cập nhật |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, tòa nhà số 14 phố Pháo Ðài Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, tòa nhà số 14 phố Pháo Ðài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | 0466818606 | Người đại diện | *** *** Vân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106546007, H.B.P PHARMA AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 3 | Phá dỡ | F43110 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 8 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 9 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 13 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |