CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT QUANG VINH
QUANG VINH CONSTRUCTION AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT QUANG VINH - QUANG VINH CONSTRUCTION AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Xóm 2, Xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm 2, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106546166. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106546166 | Ngày cấp | 21-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT QUANG VINH | Tên giao dịch | QUANG VINH CONSTRUCTION AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 2, Xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 2, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Chương Dương |
| Điện thoại | 0973170447 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0106546166, QUANG VINH CONSTRUCTION AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Chương Dương, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Chương Dương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Phá dỡ | F43110 |
| 13 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 19 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 20 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 21 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 23 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 24 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 25 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |