CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM AN VƯỢNG
ANFI CO., LTD
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM AN VƯỢNG - ANFI CO., LTD có địa chỉ tại Số 20/58 đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 20/58 đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106556340. Người đại diện pháp luật: *** *** Dự.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106556340 | Ngày cấp | 29-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM AN VƯỢNG | Tên giao dịch | ANFI CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 20/58 đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 20/58 đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0437970529 | Người đại diện | *** *** Dự |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | Mã ngành | C28250 |
Từ khoá: 0106556340, ANFI CO., LTD, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 8 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 12 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 13 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 15 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 16 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 17 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 18 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 19 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 20 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá (ngành chính) | C28250 |
| 21 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 22 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 23 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 24 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 25 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 26 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 27 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 28 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 29 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 30 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 31 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 32 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 33 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 34 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 35 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 36 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 37 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 38 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 39 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 40 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 41 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 42 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 44 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 45 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 46 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 47 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 48 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 49 | Sản xuất đường | C10720 |
| 50 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 51 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 52 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 53 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 54 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 55 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 56 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 57 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |