CÔNG TY CỔ PHẦN HELEN RECIPE
KITAFOOD., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN HELEN RECIPE - KITAFOOD., JSC có địa chỉ đăng ký tại Phố Mới, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106557640. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106557640 | Ngày cấp | 02-06-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN HELEN RECIPE | Tên giao dịch | KITAFOOD., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phố Mới, Xã Quốc Oai hoặc Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội Thị trấn Quốc Oai được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phố Mới, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quốc Oai hoặc Xã Tây Phương |
| Điện thoại | 0935370666 | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | Mã ngành | C10730 |
Từ khoá: 0106557640, KITAFOOD., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 9 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 12 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 13 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 14 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 15 | Quảng cáo | M73100 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 19 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 20 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 21 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 22 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 23 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (ngành chính) | C10730 |
| 24 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 25 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 26 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 27 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 28 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 29 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 30 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 31 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 32 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 33 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 34 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 35 | In ấn | C18110 |
| 36 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |