CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG HỌC NGÔI SAO
STAR SCHOOL .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG HỌC NGÔI SAO - STAR SCHOOL .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 43/11, ngõ 276, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106558556. Người đại diện pháp luật: *** *** Công.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106558556 | Ngày cấp | 30-05-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG HỌC NGÔI SAO | Tên giao dịch | STAR SCHOOL .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 43/11, ngõ 276, đường Đại Từ, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 43/11, ngõ 276, đường Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0965562563 | Người đại diện | *** *** Công |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-05-2014 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106558556, STAR SCHOOL .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 4 | Xuất bản sách | J58110 |
| 5 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 6 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 9 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 10 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 11 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 12 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 13 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 14 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 15 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |