CÔNG TY TNHH VMED ĐẠI VIỆT

VMED DV CO.,LTD

CÔNG TY TNHH VMED ĐẠI VIỆT - VMED DV CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 36/99/110, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106559091. Người đại diện pháp luật: *** *** Lương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106559091 Ngày cấp30-05-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VMED ĐẠI VIỆT Tên giao dịchVMED DV CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 36/99/110, phố Định Công Hạ, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 36/99/110, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Lương
Giấy phép số Ngày hoạt động30-05-2014
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0106559091, VMED DV CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
3 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
4 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
5 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
6 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
7 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
8 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
9 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
10 Bán buôn gạo G46310
11 Bán buôn thực phẩm G4632
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
13 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
16 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
17 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
18 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
19 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
20 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
22 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
23 Bốc xếp hàng hóa H5224
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
25 Xuất bản phần mềm J58200
26 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
27 Cổng thông tin J63120
28 Hoạt động của trụ sở văn phòng M70100
29 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
30 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
31 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
32 Quảng cáo M73100
33 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
34 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
35 Cho thuê xe có động cơ N7710
36 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
37 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
38 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
39 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
40 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
41 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
42 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
43 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
44 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
45 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
46 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
47 Dịch vụ đóng gói N82920
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Giáo dục nghề nghiệp P8532
50 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
51 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
52 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023