CÔNG TY TNHH TAM MAO YÊN BÀI

TAM MAO YEN BAI COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH TAM MAO YÊN BÀI - TAM MAO YEN BAI COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Quảng Phúc, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Quảng Phúc, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106559623. Người đại diện pháp luật: *** *** Tam.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106559623 Ngày cấp03-06-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TAM MAO YÊN BÀI Tên giao dịchTAM MAO YEN BAI COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Quảng Phúc, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Quảng Phúc, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Yên Bài
Điện thoại0984593976 Người đại diện*** *** Tam
Giấy phép số Ngày hoạt động02-06-2014
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106559623, TAM MAO YEN BAI COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Yên Bài, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Yên Bài

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
5 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
6 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
15 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
16 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
17 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
18 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
19 Chăn nuôi trâu, bò A01410
20 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
21 Chăn nuôi dê, cừu A01440
22 Chăn nuôi lợn A01450
23 Chăn nuôi gia cầm A0146
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
25 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
26 Sản xuất sợi C13110
27 Sản xuất vải dệt thoi C13120
28 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
29 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220