CÔNG TY TNHH MIN MAX VIỆT

MIN MAX VIET COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH MIN MAX VIỆT - MIN MAX VIET COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 102 Đỗ Đức Dục, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106560770. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106560770 Ngày cấp03-06-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MIN MAX VIỆT Tên giao dịchMIN MAX VIET COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 102 Đỗ Đức Dục, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 102 Đỗ Đức Dục, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0943321250 Người đại diện*** *** Việt
Giấy phép số Ngày hoạt động03-06-2014
Ngành nghề chính Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Mã ngànhC20210

Từ khoá: 0106560770, MIN MAX VIET COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Thu gom rác thải không độc hại E38110
5 Thu gom rác thải độc hại E3812
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
7 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
8 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
9 Bán buôn thực phẩm G4632
10 Bán buôn đồ uống G4633
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
12 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
13 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
15 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
16 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
17 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
18 Bán buôn tổng hợp G46900
19 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
20 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
21 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
22 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
23 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
24 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
25 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
27 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
28 Sản xuất đường C10720
29 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
30 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
31 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
32 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
33 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
34 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
35 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
36 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (ngành chính) C20210
37 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
38 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023