CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ NITCO

NITCO SOLUTION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ NITCO - NITCO SOLUTION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 43, tổ 2, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106562464. Người đại diện pháp luật: *** *** Du.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn tổng hợp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106562464 Ngày cấp04-06-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ NITCO Tên giao dịchNITCO SOLUTION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 43, tổ 2, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 43, tổ 2, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0436275955 Người đại diện*** *** Du
Giấy phép số Ngày hoạt động04-06-2014
Ngành nghề chính Bán buôn tổng hợp Mã ngànhG46900

Từ khoá: 0106562464, NITCO SOLUTION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất xe có động cơ C29100
2 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
3 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu S96310
4 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
9 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
19 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
20 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
21 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
22 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
23 Bán mô tô, xe máy G4541
24 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
26 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
27 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
28 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
29 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
30 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
33 Bán buôn tổng hợp (ngành chính) G46900
34 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
35 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
36 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
37 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
38 Chuyển phát H53200
39 Xuất bản phần mềm J58200
40 Lập trình máy vi tính J62010
41 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
42 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
43 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
44 Cổng thông tin J63120
45 Quảng cáo M73100
46 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
47 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
48 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
49 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
50 Cho thuê xe có động cơ N7710
51 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
52 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
53 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
54 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
55 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
56 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
57 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
58 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
59 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
60 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
61 Dịch vụ đóng gói N82920
62 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
63 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
64 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
65 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
66 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
67 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300