CÔNG TY TNHH NHÀ HÀNG TOP CHEF
TOP CHEF CO., LTD
CÔNG TY TNHH NHÀ HÀNG TOP CHEF - TOP CHEF CO., LTD có địa chỉ tại Tầng 1, tòa Tây GOLDEN WESTLAKE, 151 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 1, tòa Tây GOLDEN WESTLAKE, 151 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106562746. Người đại diện pháp luật: *** *** Xiaoqing.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ phục vụ đồ uống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106562746 | Ngày cấp | 05-06-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NHÀ HÀNG TOP CHEF | Tên giao dịch | TOP CHEF CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 1, tòa Tây GOLDEN WESTLAKE, 151 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 1, tòa Tây GOLDEN WESTLAKE, 151 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Xiaoqing |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-06-2014 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ phục vụ đồ uống | Mã ngành | I5630 |
Từ khoá: 0106562746, TOP CHEF CO., LTD, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Thụy Khuê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 2 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 3 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 4 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 5 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 6 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (ngành chính) | I5630 |
| 7 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 8 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 9 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 10 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |